bn12
bn11

Tại sao nên chọn chúng tôi?

Chúng tôi tự hào là một trong những đơn vị thu mua phế liệu uy tín, chuyên nghiệp nhất TPHCM và Miền Nam.

Hoạt động từ năm

2003

12 chi nhánh, văn phòng

Quy mô hoạt động hơn

1000

nhân viên full-time, part-time

  1. Là một trong những đơn vị khai sinh ra dịch vụ thu mua phế liệu online tại TPHCM
  2. Thu mua phế liệu giá cao hàng đầu khu vực miền Nam
  3. Khảo sát – báo giá và thanh toán nhanh chóng
  4. Làm việc 24/7 tất cả các ngày, kể cả ngày lễ
  5. Thu mua tận nơi dù bạn ở nơi đâu, chúng tôi sẽ có mặt sau 30 phút
  6. Thu mua phế liệu từ Nam ra Bắc, tất cả tỉnh thành trên tòan quốc.
  7. Dọn dẹp sạch sẽ kho bãi cho khách hàng sau khi mua xong

Phương Châm Của Chúng Tôi

pcham1

Thu mua nhanh nhất

Với triết lý kinh doanh “Gọi đâu có đó”. Chúng tôi luôn nhanh chóng có mặt sau 30 phút tất cả các ngày 24/7 dù bạn ở đâu.

pcham2

Thanh toán nhanh nhất

Chúng tôi thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản nhanh chóng ngay sau khi bốc hàng lên xe. Alo là có tiền

pcham3

Thu mua giá cao nhất

Giá là điều quan trọng nhất khi bạn một thứ gì đó. Chúng tôi hiểu điều đó là luôn cố gắng thu mua giá cao nhất cho thể cho khách hàng của mình.

pcham4

Uy tín nhất

Chúng tôi tập trung vào sự phát triển dịch vụ một cách chuyên nghiệp và Uy tín. Cam kết làm hài lòng tất cả các khách hàng khó tính nhất.

Bảng giá phế liệu

Thu Mua phế liệu Phân Loại Đơn Giá (VND)
Phế liệu đồng Đồng 125.000 – 320.000
Đồng đỏ 105.000 – 275.000
Đồng vàng 95.000 – 295.000
Mạt đồng vàng 75.000 – 225.000
Đồng cháy 95.000 – 220.000
Phế liệu sắt Sắt đặc 9.000 – 20.000
Sắt vụn 8000 – 15.000
Sắt gỉ sét 7.000 – 18.000
Bazo sắt 7.000 – 12.000
Sắt công trình 10.000 – 18.000
Dây sắt thếp 10,500
Phế liệu nhựa ABS 22.000 – 32.000
Nhựa đầu keo 10.000 – 20.000
PP 15000 – 25000
PVC 8500 – 25000
HI 15.000 – 25000
Phế liệu Inox Loại 201 15000 – 25000
Loại 304 31.000 – 55.000
Loại 316 35.000 – 45.000
Loại 430 12.000 – 20.000
Phế Liệu Nhôm Nhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình) 45.000 – 93.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát) 40.000 – 72.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm) 12.000 – 55.000
Nhôm dẻo 30.000 – 44.000
Nhôm máy 20.500 – 40.000
Phế Liệu Hợp kim  Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 380.000 – 610.000
Thiếc 180.000 – 680.000
Phế Liệu Niken Phế Liệu Niken 300.000 – 380.000
Phế Liệu bo mach điện tử Phế Liệu bo mach điện tử 305.000 – 1.000.000
Phế Liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 385.000 – 555.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang 50.000 – 80.000
Phế Liệu Giấy Giấy carton 5.500 – 15.000
Giấy báo 15,000
Giấy photo 15,000

Hotline tư vấn và báo giá

Hình ảnh phế liệu