0973.311.514

Mã hs nhôm phế liệu - Phế Liệu Phúc Lộc Tài 03/12/2022Phế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514

Mã hs nhôm phế liệu - Phế Liệu Phúc Lộc Tài 03/12/2022Phế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514

Mã hs nhôm phế liệu - Phế Liệu Phúc Lộc Tài 03/12/2022Phế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514

Mã hs nhôm phế liệu - Phế Liệu Phúc Lộc Tài 03/12/2022Phế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514
Mã hs nhôm phế liệu - Phế Liệu Phúc Lộc Tài 03/12/2022Phế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514

Mã hs nhôm phế liệu - Phế Liệu Phúc Lộc Tài 03/12/2022Phế Liệu Phúc Lộc Tài mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Mã hs nhôm phế liệu

Mã hs nhôm phế liệu là mà số dùng để phân loại nhôm phế liệu mà cụ thể ở đây là phế liệu và mảnh vụn nhôm. Người ta dụng mã hs nhôm phế liệu để hoàn thiện hồ sơ nhập khẩu phế liệu nhôm hoặc xuất khẩu phế liệu nhôm.

Trong nội dung này Phúc Lộc Tài sẽ chia sẻ mã hs nhôm phế liệu và những thông tin liên quan như sau:

Mã HS Được Định Nghĩa Thế Nào?

Mã HS là mã số dùng để phân loại hàng hóa nhập khẩu trên toàn Thế Giới. Mỗi mã đều tuân theo hệ thống phân loại hàng hóa do tổ chức Hải quan Thế giới WCO phát hành; có tên là “Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa” (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System). Dựa vào mã số này, cơ quan hải quan sẽ áp thuế xuất nhập khẩu tương ứng cho doanh nghiệp. Đồng thời có thể thống kê được thương mại trong nước và xuất nhập khẩu.

Về mã HS nhôm phế liệu

Căn cứ vào Biểu Thuế xuất nhập nhập khẩu ưu đãi 2016 ban hành theo Nghị định 125/2017/NĐ-CP của Chính phủ và tùy thuộc vào thực tế hàng hóa nhập khẩu.

HS code nhôm phế liệu công ty có thể tham khảo mã HS 7602.00.00: Phế liệu và mảnh vụn nhômCăn cứ vào mã HS của hàng hóa thực tế nhập khẩu, công ty xác định thuế suất thuế xuất khẩu tại phụ lục I ban hành theo Nghị định 125/2017/NĐ-CP.

Lưu ý, căn cứ để áp mã số thuế là căn cứ vào hàng hóa thực tế nhập khẩu của công ty tại thời điểm nhập khẩu, trên cơ sở doanh nghiệp cung cấp hình ảnh, tài liệu chi tiết (nếu có) hoặc/và đi giám định tại Trung tâm phân tích phân loại của Hải quan (nay là Cục Kiểm định các khu vực).

Kết quả kiểm tra thực tế của hải quan nơi công ty làm thủ tục và kết quả phân tích phân loại xác định là cơ sở pháp lý và chính xác để áp mã đối với hàng hóa nhập khẩu đó.

Hệ Thống Mã HS nhôm phế liệu Và Sản Phẩm Bằng Nhôm

Mã Số Mô tả

7601

Nhôm chưa gia công.
76011000 – Nhôm, không hợp kim
76012000 – Hợp kim nhôm

76020000

Phế liệu và mảnh vụn nhôm.

7603

Bột và vảy nhôm.
760320 – Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:
76032010 – – Vảy nhôm
7604 Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
760410 – Bằng nhôm, không hợp kim:
– Bằng hợp kim nhôm:
76042120 – – – Thanh đệm bằng nhôm (dạng hình rỗng với một mặt có đục lỗ nhỏ dọc theo toàn bộ chiều dài)

7605

Dây nhôm.
– Bằng nhôm, không hợp kim:
– Bằng hợp kim nhôm:

7606

Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
760611 – – Bằng nhôm, không hợp kim:
760612 – – Bằng hợp kim nhôm:
76061220 – – – Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in
– – – Dạng lá:
76061233 – – – – Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn
– Loại khác:
76069100 – – Bằng nhôm, không hợp kim
76069200 – – Bằng hợp kim nhôm

7607

Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
76072010 – – Nhôm lá mỏng cách nhiệt

7608

Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
76081000 – Bằng nhôm, không hợp kim
76082000 – Bằng hợp kim nhôm

76090000

Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm.

7610

Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và

76110000

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.

76130000

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.

7614

Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.

7615

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.

7616

Các sản phẩm khác bằng nhôm.
– Loại khác:
76169100 – – Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm
76169920 – – – Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì

Mã HS Có Thể Tra Cứu Ở Đâu?

Mã HS của nhôm và các sản phẩm bằng nhôm cũng như các sản phẩm trong những ngành nghề khác có thể tra trên trang của Hải quan Việt Nam. Tìm theo chỉ mục: Trang chủ  >  Dịch vụ công  >  Tra cứu CSDL Danh mục – Biểu thuế – Phân loại – HS.

Mã hs nhôm phế liệu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đối tác thu mua phế liêu uy tín năm 2022 đầu tiên xin kể đến Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát là đối tác được vinh danh đơn vị thu mua phế liệu uy tín nhất hiện nay.