0973.311.514

Inox 304 giá bao nhiêu? - Phế Liệu Phúc Lộc TàiPhế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514

Inox 304 giá bao nhiêu? - Phế Liệu Phúc Lộc TàiPhế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514

Inox 304 giá bao nhiêu? - Phế Liệu Phúc Lộc TàiPhế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514

Inox 304 giá bao nhiêu? - Phế Liệu Phúc Lộc TàiPhế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514
Inox 304 giá bao nhiêu? - Phế Liệu Phúc Lộc TàiPhế Liệu Phúc Lộc Tài 0973311514

Inox 304 giá bao nhiêu? - Phế Liệu Phúc Lộc TàiPhế Liệu Phúc Lộc Tài mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Inox 304 giá bao nhiêu?

Inox 304 là loại thép không gỉ (inox) được yêu thích và sử dụng rộng rãi trên thế giới hiện nay. Inox 304 hay còn được gọi dưới các tên gọi khác là SUS 304, Inox 304, Inox 304. Thành phần của SUS 304 có hàm lượng Niken trên 8,1% và Mangan chỉ 1%.

Inox nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn (chống gỉ – khả năng chống gỉ được tăng lên theo phần trăm của thành phần Niken) và bề mặt sáng bóng rất đẹp được nhiều người yêu thích. Được sử dụng nhiều trong mọi mặt sản xuất của đời sống.

Trong nội dung này chúng ta sẽ tìm hiểu inox giá bao nhiêu và những thông tin khác về inox 304.

Inox 304 là gì?

Inox 304 giá bao nhiêu?

Inox 304 là thép không gỉ T 300 Series austenitic . Thành phần có tối thiểu 18% crôm và 8% niken, kết hợp với tối đa 0,08% carbon. 304 được định nghĩa là một hợp kim austenit Chromium – Niken . Lớp 304 là loại thép không gỉ “18/8” tiêu chuẩn mà bạn có thể sẽ thấy trong chảo và dụng cụ nấu nướng của mình.

Inox 304 có mấy loại?

Inox 304 có 03 loại: Thông thường giữa 2 loại inox 304 và 304L được thả trong dạng, đặc biệt là các loại vật tư inox như tấm, ống và cuộn inox 304. Các mặt hàng này có tính chất hóa học và cơ học phù hợp với cả các thông số kỹ thuật 304 và 304L. Sản phẩm được chứng nhận kép không đáp ứng các tiêu chuẩn 304H và có thể không chấp nhận được đối với các ứng dụng nhiệt độ cao.

Sự khác nhau giữa Inox 304 và Inox 316

Inox 304 giá bao nhiêu 1kg?

Tùy vào loại inox 304 cuộn hay tấm mà ta có giá thành khác nhau, vui lòng xem chi tiết trong bảng giá

Inox 304 giá bao nhiêu?

Phúc Lộc Tài cập nhật thông tin giá inox 304 từ những đơn vị cung cấp inox 304 uy tín nhất như sau:

Giá inox 304 dạng tấm cán nóng & cán nguội

ĐỘ DÀYBỀ MẶTCHỦNG LOẠIXUẤT XỨĐƠN GIÁ
0.4 ly tới 1.0 lyBATấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu68,000
0.4 ly tới 6  ly2BTấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu63,000
0.5 ly tới 2 lyHLTấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu70,000
3 ly tới 6 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu59,000
6 ly tới 12 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu55,000
13 ly tới 75 lyNo.1Tấm inox 304/304LChâu Á, Châu Âu50,000

Giá inox 304 dạng cuộn cán nóng và cán nguội

ĐỘ DÀYBỀ MẶTCHỦNG LOẠIXUẤT XỨĐƠN GIÁ (Kg)
0.4 ly tới 1.0 lyBACuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu68,000
0.4 ly tới 6  ly2BCuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu63,000
0.5 ly tới 2 lyHLCuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu70,000
3 ly tới 12 lyNo.1Cuộn inox 304/304LChâu Á, Châu Âu56,000

Giá inox ống 304 công nghiệp

QUY CÁCHĐỘ DÀYBỀ MẶTĐƠN GIÁ
Ống inox Phi 13- DN8SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 17- DN10SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 21- DN15SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 27- DN20SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 34- DN25SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 42- DN32SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 49- DN40SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 60- DN50SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 76- DN65SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 90- DN80SCHNo.198.000-110.000
Ống inox Phi 101- DN90SCHNo.1120.000-150.000
Ống inox Phi 114- DN 100SCHNo.1120.000-150.000
Ống inox Phi 141- DN125SCHNo.1120.000-150.000
Ống inox Phi 168- DN150SCHNo.1120.000-150.000
Ống inox Phi 219- DN200SCHNo.1120.000-150.000

Giá inox 304 ống trang trí

QUY CÁCHĐỘ DÀYBỀ MẶTĐƠN GIÁ
Phi 9.60.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 12.70.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 15.90.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 19.10.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 220.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 25.40.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 270.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 31.80.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 380.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 420.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 50.80.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 600.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 630.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 760.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 890.8li – 1.5liBA75.000 -90.000
Phi 1010.8li – 2liBA75.000 -90.000
Phi 1140.8li – 2liBA75.000 -90.000
Phi 1410.8li – 2liBA75.000 -90.000

Giá inox hộp 304 trang trí

QUY CÁCHĐỘ DÀYBỀ MẶTGIÁ BÁN
10 x 100.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
12 x 120.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
15 x 150.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
20 x 200.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
25 x 250.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
30 x 300.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
38 x 380.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
40 x 400.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
50 x 500.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
60 x 600.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
13 x 260.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
15 x 300.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
20 x 400.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
25 x 500.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
30 x 600.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
40 x 800.8li – 1.5liBA70.000 -85.000
50 x 1000.8li – 2liBA70.000 -85.000
60 x 1200.8li – 2liBA70.000 -85.000

Giá inox sus 304 hộp công nghiệp

QUY CÁCHĐỘ DÀYBỀ MẶTĐƠN GIÁ
15 x 15 x 60002lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
20 x 20 x 60002lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
25 x 25 x 60002lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
30 x 30 x 60002lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
40 x 40 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
50 x 50 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
60 x 60 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
70 x 70 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
80 x 80 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
100 x 100 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
15 x 30 x 60002lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
20 x 40 x 60002lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
30 x 60 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
40 x 80 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
50 x 100 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000
60 x 120 x 60002ly-3lyHL/2B/No.170.000 – 85.000

Giá inox 304 thanh la đúc

QUY CÁCHĐỘ DÀYBỀ MẶTĐƠN GIÁ
10, 15, 20, 252ly- 20lyHL/No.190,000
30, 40, 50 , 602ly- 20lyHL/No.190,000
75, 80, 90, 1002ly- 20lyHL/No.190,000

Giá inox 304 Thanh V góc

QUY CÁCHĐỘ DÀYBỀ MẶTĐƠN GIÁ
20 x 20 x 60002lyNo.180.000 – 95.000
30 x 30 x 60002ly-4lyNo.180.000 – 95.000
40 x 40 x 60002ly-4lyNo.180.000 – 95.000
50 x 50 x 60002ly-6lyNo.180.000 – 95.000
65 x 65 x 60005ly-6lyNo.180.000 – 95.000
75 x 75 x 60006lyNo.180.000 – 95.000
100 x 100 x 60006lyNo.180.000 – 95.000

Giá inox 304 thanh chữ U

QUY CÁCHĐỘ DÀYBỀ MẶTĐƠN GIÁ
35 x 60 x 354lyNo.185.000 – 95.000
40 x 80 x 405lyNo.185.000 – 95.000
50 x 100 x 505lyNo.185.000 – 95.000
50 x 120 x 506lyNo.185.000 – 95.000
65 x 150 x 656lyNo.185.000 – 95.000
75 x 150 x 756lyNo.185.000 – 95.000

Giá inox cây đặc tròn, cây đặc vuông và cây đặc lục giác

QUY CÁCHBỀ MẶTCHỦNG LOẠIĐƠN GIÁ
Phi 3 đến phi 4502BLáp tròn inox 30480,000
4 mm tới 70 mm2BĐặc vuông inox 30480,000
12 mm tới 40 mm2BĐặc lục giác inox 30480,000

Quý khách cũng có thể cập nhật thông tin giá inox phế liệu từ Phúc Lộc Tài

Thành phần cơ bản của inox 304, 304L, 304H

Inox 304 giá bao nhiêu?
Thành phần cơ bản của inox 304, 304L, 304H

Tính chất hóa học của các loại inox 304

CấpCMnSiPSCrMoNiN
304Min
Max

0,08

2.0

0,75

0,045

0,030
18,0
20,0
8,0
10,5

0,10
304LMin
Max

0,030

2.0

0,75

0,045

0,030
18,0
20,0
8,0
12,0

0,10
304HMin
Max
0,04
0,10

2.0

0,75

0,045

0,030
18,0
20,0
8,0
10,5

Tính chất cơ học của các loại inox 304

CấpĐộ bền kéo (MPa) minSức mạnh sản lượng 0.2% Bằng chứng (MPa) minĐộ giãn dài (% trong 50 mm) minĐộ cứng
Rockwell B (HR B) tối đaTối đa Brinell (HB)
3045152054092201
304L4851704092201
304H5152054092201

Các quy cách thép 304

1. Thép tấm, cuộn inox 304

Trạng tháiQuy cáchBề mặt
Dày (mm)Rộng (mm)Dài (mm)
Cán nguội0.15 – 3.00600 – 12501000 – 6000BA, 2B, 2D, 6K, 8K, Hairline
Cán nóng3.00 – 150600 – 20001000 – 6000No.1 (No.1 trắng hoặc No.1 đen)

2. Láp 304 tròn đặc

Trạng thái

Kích thước

Bề mặt

Đường kính (mm)

Chiều dài (mm)

Cán Nguội

Ø 8 – 14

1000 – 6000

Sáng bóng hoặc thô đen

Cán nóng

Ø 14 – 80

1000 – 6000

3. Thép ống không gỉ 304

Loại ốngKích thướcTrạng tháiBề mặt
Đường kính ngoài (mm)Chiều dài (mm)
Ống hànSản xuất theo bản vẽ yêu cầu2B, BA
Ống đúcOD<18mm1000 – 6000Cán nguộiSáng bóng, thô cán nóng, bề mặt xước
OD>18mm1000 – 6000Cán nóng
Ống lục giácSản xuất theo bản vẽ yêu cầuNTNT

4. Thanh dẹt, thanh vuông inox

DạngQuy cáchBề mặt
Dày (mm)Rộng (mm)Dài (mm)
Đúc3 – 13025 – 2501000 – 6000Sáng bóng, thô cán nóng, bề mặt xước
Cắt từ tấm

5. Dây inox 304

Kích thước:

– Φ: 0.5 – 6.0mm
– Khối lượng kg/cuộn tùy theo yêu cầu của quý khách hàng

Bề mặt: 2B hoặc BA đã điện hóa bề mặt

6. Thép hình inox 304

– Thép hình U inox 304

– Thép hình I inox 304

– Thép hình V inox 304

Sản xuất theo bản vẽ yêu cầu

7. Thép rèn inox 304

Loại thépKích thướcBề mặt
Dày (mm)Rộng (mm)Dài (mm)

Tấm rèn inox 304

80 – 1000

≤ 1800

1000 – 12000

Sáng bóng không xước hoặc thô đen

Trục rèn inox 304

Ø 80 – 1000

1000 – 12000

Đặc tính vật lý của SUS 304

Inox 304 giá bao nhiêu?

Ngoài những đặc tính do các thành phần tạo thành như bền bỉ, cứng chắc và khả năng chịu lực tốt, chống gỉ trong các môi trường ăn mòn cao tốt… Thì inox 304 còn có tính thẫm mỹ cao do tính sáng bóng và màu sắc phản quang đặc biệt.

Khả năng chống ăn mòn – Inox 304 có bị gỉ không?

Khả năng chống ăn mòn của inox 304 là vô cùng tốt, nó không phản ứng với axit nên có khả năng chống gỉ trong cả các môi trường axit như nhà bếp, phòng tắm, máy móc.

Inox 201 do có lượng Crom (thấp hơn inox 304 khoảng 2%) và lượng Niken (thấp hơn khoảng 5%) thấp hơn so với inox 304. Mà Crom và Niken là các thành phần chủ yếu tạo nên khả năng chống gỉ do đó inox 201 có khả năng chống gỉ và ăn mòn thấp hơn. (Tức là inox 201 vẫn phản ứng với axit)

Khả năng chịu nhiệt

Inox 304 thể hiện được khả năng oxi hóa tốt ở nhiệt độ 1010 độ C, và tiếp tục thể hiện được lên đến nhiệt độ 1120 độ C. Nếu muốn cao hơn người ta sẽ tăng lượng Carbon trong thành phần.

Khả năng gia công của inox 304

Inox 304 có khả năng dát mỏng rất tốt, có thể thực hiện khi cả không cần gia nhiệt. Các hành động như uốn, nắn và tạo hình cũng dễ dàng nên inox 304 vẫn đang là bá chủ trong ngành sản xuất chi tiết bằng inox.

So với các loại inox khác thì inox 304 vẫn nhỉnh hơn về khả năng gia công do thành phần Mangan thấp, các loại inox khác như inox 201 cứng hơn do nhiều thành phần Mangan.

Khả năng bám sơn của inox 304 

Đặc điểm chung của các loại inox là có bề mặt nhẵn bóng và khó bám sơn nên việc sơn lên inox vẫn còn lạ lẫm đối với một số người.

Với công nghệ tạo độ nhám cho inox kết hợp với kỹ thuật sơn tĩnh điện thì việc sơn lên inox là khả thi và tạo nhiều điều bất ngờ thú vị

Những ứng dụng đa dạng của cây Inox trong sản xuất

Tùy theo kích thước mà chúng được sử dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau. Cây inox là một trong những sản phẩm thép không gỉ được ứng dụng rộng rãi nhất trong đời sống cũng như các ngành công nghiệp hiện đại ngày nay. Chúng đóng vai trò cần thiết và không thể thiếu đối với một số sản phẩm, trong từng khâu, bộ phận mà chúng tham gia, đặc biệt là ngành gia công. Một số ngành mà sản phẩm này tham gia một cách phổ biến nhất:

Ứng dụng và tầm quan trọng thép không gỉ trong ngành lọc hóa dầu

Đặc thù môi trường trong các nhà máy hóa dầu cũng yêu cầu tính chất vật liệu siêu bền mà thép không gỉ có thể đáp ứng tốt. Ngoài ngành hóa dầu, các trạm phát điện, cột thu sóng, cối xay gió…cũng được làm từ những cây láp có kích thước to.

Ngành công nghiệp cơ khí

Cơ khí là ngành mà sự tham gia của thanh tròn đặc vô cùng rõ rệt. Các phụ kiện dùng để vặn, siết như đai ốc, đinh, tán, bulong, mặt bích, các đầu van, khớp nối…đều được chế tạo từ vật liệu này. Nhờ đặc tính chống rỉ sét và các yêu cầu về chống ăn mòn, được ứng dụng làm xylanh thủy lực, một số bộ phận quan trọng của máy bơm, linh kiện của các loại máy móc.

Thực nghiệm đã chứng minh, tuổi thọ của các linh kiện làm từ Inox bền lâu hơn, ít hư vặt và ít sai lệch trong quá trình vận hành hơn. Thậm chí cả những linh kiện siêu nhỏ và phức tạp như ghim, ốc vít, … đến rất lớn như trục, cần cẩu, đường ống dẫn gas,…

Ngành kiến trúc và xây dựng

Thanh inox tròn đặc thường được sử dụng làm các thanh trụ, cột trong xây dựng nhà ở, căn hộ…Chúng giúp cân bằng các bên, tạo sự ổn định vững vàng cho kết cấu. Ngoài ra những cây láp inox có đường kính nhỏ được ứng dụng trong trang trí kiến trúc tòa nhà, cầu treo, hay các ứng dụng trong sản phẩm nội, ngoại thất.

Trong ngành công nghiệp đóng tàu

Nhờ đặc tính chống chịu tốt với sự ăn mòn hóa học, trong đó có ăn mòn nước biển, ăn mòn axit nên thép Inox là thành phần không thể thiếu trong ngành công nghiệp đóng tàu. Ứng dụng của cây Inox trong lĩnh vực này là để làm thanh tàu, vỏ tàu, dây tàu, bộ phận kéo, dây cáp,… Thậm chí đến các con tán, đinh ốc để lắp ráp các bộ phận của tàu cũng ưu tiên được làm từ Inox.

Loại Inox được sử dụng nhiều nhất cho công nghiệp đóng tàu thường là Inox 304 hay Inox 316. Bởi hai mác Inox này có độ chống ăn mòn hiệu quả nhất.

Trong ngành thực phẩm

Chúng được sử dụng để chế tạo các bộ phận trong nhà máy chế biến thực phẩm, dây chuyền, bộ phận vận chuyển thức ăn từ các giai đoạn sản xuất, linh kiện, phụ kiện của các loại máy móc, lò nướng, lò hấp, máy rửa chén… Ngoài ra, còn được dùng để làm ra các sản phẩm phục vụ cho ngành bếp, nhà hàng, khách sạn như vỉ nướng, đũa, xiên nướng…

Phúc Lộc Tài thu mua inox phế liệu uy tín hoa hồng cao 

Công ty thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài chuyên thu mua phế liệu inox tại các quận huyện TPHCM và các tỉnh thành lân cận trên toàn quốc. Là công ty thu mua phế liệu giá cao với nhiều năm kinh nghiệm, cam kết cung cấp các dịch vụ trọn gói nhanh chóng, thuận lợi cho khách hàng.

Công ty Phúc Lộc Tài chuyên thu mua phế liệu Inox, inox phế liệu từ các vựa ve chai, các nhà máy, khu công nghiệp, công ty gia công quảng cáo, gia công inox, ba zớ inox, inox dùng trong sinh hoạt như bồn rửa chén, vật liệu inox..

Công ty Phúc Lộc Tài là đơn vị thu mua phế liệu inox trực tiếp tại khách hàng nên bảng giá phế liệu inox của chúng tôi luôn có báo giá cao hơn các đơn vị khác trên thị trường. Báo giá khảo sát tận nơi trong ngày tại các cơ sở thu mua, vựa, công ty, doanh nghiệp.

Với quy trình thu mua chuyên nghiệp, nhanh chóng với hình thức thanh toán nhanh gọn nhất cho khách hàng. Cam kết mang lại giá trị cao cho các phế liệu mà công ty không còn nhu cầu sử dụng, hoặc có hoa hồng với khách hàng thu gom để cung cấp phế liệu inox cho chúng tôi.

Bảng giá thu mua phế liệu cập nhật mới nhất từ Phúc Lộc Tài

Giá phế liệu đồng, giá phế liệu nhôm, phế liệu sắt, phế liệu inox sẽ có trong bảng tổng hợp dưới đây của Phúc Lộc Tài.

Thu Mua phế liệuPhân LoạiĐơn Giá (VND)
Phế liệu đồngĐồng80.000 – 220.000
Đồng đỏ105.000 – 180.000
Đồng vàng95.000 – 160.000
Mạt đồng vàng75.000 – 130.000
Đồng cháy90.000 – 150.000
Phế liệu sắtSắt đặc9.000 – 20.000
Sắt vụn6000 – 12.000
Sắt gỉ sét7.000 – 15.000
Bazo sắt6.000 – 10.000
Sắt công trình7.000 – 14.000
Dây sắt thép10,500
Phế liệu nhựaABS22.000 – 32.000
Nhựa đầu keo10.000 – 20.000
PP15000 – 25000
PVC8500 – 25000
HI15.000 – 25000
Phế liệu InoxLoại 20115.000 – 25000
Loại 30431.000 – 55.000
Loại 31635.000 – 45.000
Loại 43012.000 – 25.000
Phế Liệu NhômNhôm loại 1 ( nhôm đặc nguyên chất, nhôm thanh, nhôm định hình)45.000 – 93.000
Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm thừa vụn nát)40.000 – 72.000
Nhôm loại 3 (vụn nhôm, ba dớ nhôm, mạt nhôm)12.000 – 55.000
Nhôm dẻo30.000 – 44.000
Nhôm máy20.500 – 40.000
Phế Liệu Hợp kim Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay380.000 – 610.000
Thiếc180.000 – 680.000
Phế Liệu NikenPhế Liệu Niken300.000 – 380.000
Phế Liệu bo mach điện tửPhế Liệu bo mach điện tử305.000 – 1.000.000
Phế Liệu ChìChì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây385.000 – 555.000
Chì bình, chì lưới, chì XQuang50.000 – 80.000
Phế Liệu GiấyGiấy carton5.500 – 15.000
Giấy báo6,000 – 10.000
Giấy photo6,000 – 10.000

Lưu ý: Giá thu mua phế liệu trong bảng có thể thay đổi theo thời giá mà công ty chưa kịp thông tin đến quý khách.

Để chắc chắn về giá quý khách nên liên hệ ngay với công ty theo hotline ghim trên màn hình để được báo giá mới và đúng nhất.

Gọi nhận báo giá ngay

Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU PHÚC LỘC TÀI

Địa chỉ 1: Số 30 Đường số 18, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, tp. HCM

Số Điện Thoại: 0973311514

Web: https://phelieuphucloctai.com/

Email: phelieuphucloc79@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đối tác thu mua phế liêu uy tín năm 2022 đầu tiên xin kể đến Thu mua phế liệu Hải Đăng, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Huy Lộc Phát là đối tác được vinh danh đơn vị thu mua phế liệu uy tín nhất hiện nay.